1000 Georgia Lari chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang ETB theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = Br52.46817 ETB
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 52.46817 ETB |
5 GEL | 262.34085 ETB |
10 GEL | 524.68170 ETB |
20 GEL | 1,049.36340 ETB |
50 GEL | 2,623.40850 ETB |
100 GEL | 5,246.81700 ETB |
250 GEL | 13,117.04250 ETB |
500 GEL | 26,234.08500 ETB |
1000 GEL | 52,468.17000 ETB |
2000 GEL | 104,936.34000 ETB |
5000 GEL | 262,340.85000 ETB |
10000 GEL | 524,681.70000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.01906 ETB |
5 GEL | 0.09530 ETB |
10 GEL | 0.19059 ETB |
20 GEL | 0.38118 ETB |
50 GEL | 0.95296 ETB |
100 GEL | 1.90592 ETB |
250 GEL | 4.76479 ETB |
500 GEL | 9.52959 ETB |
1000 GEL | 19.05917 ETB |
2000 GEL | 38.11835 ETB |
5000 GEL | 95.29587 ETB |
10000 GEL | 190.59174 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Balboa Panama chuộc lại Real Brazil
kịch Armenia chuộc lại GBP
Lempira Honduras chuộc lại Florin Aruba
Dinar Bahrain chuộc lại Đồng rúp của Belarus
bảng lebanon chuộc lại đô la jamaica
bảng lebanon chuộc lại goude Haiti
Leu Moldova chuộc lại Lek Albania
Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng franc Rwanda
Peso Argentina chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.