1000 Georgia Lari chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang UAH theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = ₴15.19785 UAH
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 15.19785 UAH |
5 GEL | 75.98925 UAH |
10 GEL | 151.97850 UAH |
20 GEL | 303.95700 UAH |
50 GEL | 759.89250 UAH |
100 GEL | 1,519.78500 UAH |
250 GEL | 3,799.46250 UAH |
500 GEL | 7,598.92500 UAH |
1000 GEL | 15,197.85000 UAH |
2000 GEL | 30,395.70000 UAH |
5000 GEL | 75,989.25000 UAH |
10000 GEL | 151,978.50000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.06580 UAH |
5 GEL | 0.32899 UAH |
10 GEL | 0.65799 UAH |
20 GEL | 1.31598 UAH |
50 GEL | 3.28994 UAH |
100 GEL | 6.57988 UAH |
250 GEL | 16.44970 UAH |
500 GEL | 32.89939 UAH |
1000 GEL | 65.79878 UAH |
2000 GEL | 131.59756 UAH |
5000 GEL | 328.99390 UAH |
10000 GEL | 657.98781 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Rafia Maldives
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Shekel mới của Israel
EUR chuộc lại Tala Samoa
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la Úc
Đồng franc Rwanda chuộc lại người Bolivia
kịch Armenia chuộc lại Kíp Lào
dinar Macedonia chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Namibia chuộc lại Lev Bungari
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Liberia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.