1000 bảng Guernsey chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang LKR theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = Sr407.02070 LKR
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 407.02070 LKR |
5 GGP | 2,035.10350 LKR |
10 GGP | 4,070.20700 LKR |
20 GGP | 8,140.41400 LKR |
50 GGP | 20,351.03500 LKR |
100 GGP | 40,702.07000 LKR |
250 GGP | 101,755.17500 LKR |
500 GGP | 203,510.35000 LKR |
1000 GGP | 407,020.70000 LKR |
2000 GGP | 814,041.40000 LKR |
5000 GGP | 2,035,103.50000 LKR |
10000 GGP | 4,070,207.00000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.00246 LKR |
5 GGP | 0.01228 LKR |
10 GGP | 0.02457 LKR |
20 GGP | 0.04914 LKR |
50 GGP | 0.12284 LKR |
100 GGP | 0.24569 LKR |
250 GGP | 0.61422 LKR |
500 GGP | 1.22844 LKR |
1000 GGP | 2.45688 LKR |
2000 GGP | 4.91376 LKR |
5000 GGP | 12.28439 LKR |
10000 GGP | 24.56878 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng Peso Colombia
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Singapore
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Đài Loan mới
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Comorian
dirham Ma-rốc chuộc lại Peso Chilê
Rupee Pakistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
pataca Ma Cao chuộc lại Manat Turkmenistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Metical Mozambique
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rupee Pakistan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.