1000 som kirgyzstan chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang SGD theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = S$0.01470 SGD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.01470 SGD |
5 KGS | 0.07350 SGD |
10 KGS | 0.14700 SGD |
20 KGS | 0.29400 SGD |
50 KGS | 0.73500 SGD |
100 KGS | 1.47000 SGD |
250 KGS | 3.67500 SGD |
500 KGS | 7.35000 SGD |
1000 KGS | 14.70000 SGD |
2000 KGS | 29.40000 SGD |
5000 KGS | 73.50000 SGD |
10000 KGS | 147.00000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 68.02721 SGD |
5 KGS | 340.13605 SGD |
10 KGS | 680.27211 SGD |
20 KGS | 1,360.54422 SGD |
50 KGS | 3,401.36054 SGD |
100 KGS | 6,802.72109 SGD |
250 KGS | 17,006.80272 SGD |
500 KGS | 34,013.60544 SGD |
1000 KGS | 68,027.21088 SGD |
2000 KGS | 136,054.42177 SGD |
5000 KGS | 340,136.05442 SGD |
10000 KGS | 680,272.10884 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Peso Mexico
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại người Bolivia
Baht Thái chuộc lại Kyat Myanma
đô la chuộc lại Đô la Singapore
đồng Việt Nam chuộc lại Peso Dominica
Đô la Đài Loan mới chuộc lại krona Iceland
Đô la Belize chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
bảng Guernsey chuộc lại Zloty của Ba Lan
goude Haiti chuộc lại Manat Turkmenistan
Shilling Uganda chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.