1000 Cedi Ghana chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang KGS theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = Лв7.46541 KGS
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 7.46541 KGS |
5 GHS | 37.32705 KGS |
10 GHS | 74.65410 KGS |
20 GHS | 149.30820 KGS |
50 GHS | 373.27050 KGS |
100 GHS | 746.54100 KGS |
250 GHS | 1,866.35250 KGS |
500 GHS | 3,732.70500 KGS |
1000 GHS | 7,465.41000 KGS |
2000 GHS | 14,930.82000 KGS |
5000 GHS | 37,327.05000 KGS |
10000 GHS | 74,654.10000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.13395 KGS |
5 GHS | 0.66976 KGS |
10 GHS | 1.33951 KGS |
20 GHS | 2.67902 KGS |
50 GHS | 6.69756 KGS |
100 GHS | 13.39511 KGS |
250 GHS | 33.48778 KGS |
500 GHS | 66.97556 KGS |
1000 GHS | 133.95112 KGS |
2000 GHS | 267.90223 KGS |
5000 GHS | 669.75558 KGS |
10000 GHS | 1,339.51116 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại đồng rand Nam Phi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại bảng thánh helena
Krone Na Uy chuộc lại Florin Aruba
Cedi Ghana chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Brunei
taka bangladesh chuộc lại lesotho
kịch Armenia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Brunei chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Cedi Ghana chuộc lại đô la Barbados
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.