1000 Cedi Ghana chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang TRY theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = TL3.60386 TRY
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạilira Thổ Nhĩ KỳBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 3.60386 TRY |
5 GHS | 18.01930 TRY |
10 GHS | 36.03860 TRY |
20 GHS | 72.07720 TRY |
50 GHS | 180.19300 TRY |
100 GHS | 360.38600 TRY |
250 GHS | 900.96500 TRY |
500 GHS | 1,801.93000 TRY |
1000 GHS | 3,603.86000 TRY |
2000 GHS | 7,207.72000 TRY |
5000 GHS | 18,019.30000 TRY |
10000 GHS | 36,038.60000 TRY |
lira Thổ Nhĩ Kỳchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.27748 TRY |
5 GHS | 1.38740 TRY |
10 GHS | 2.77480 TRY |
20 GHS | 5.54961 TRY |
50 GHS | 13.87401 TRY |
100 GHS | 27.74803 TRY |
250 GHS | 69.37006 TRY |
500 GHS | 138.74013 TRY |
1000 GHS | 277.48026 TRY |
2000 GHS | 554.96051 TRY |
5000 GHS | 1,387.40129 TRY |
10000 GHS | 2,774.80257 TRY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Namibia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đô la jamaica chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đại tá Salvador chuộc lại thắng
Đô la Namibia chuộc lại Tala Samoa
Krone Na Uy chuộc lại som kirgyzstan
Đồng franc Djibouti chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Guyana chuộc lại Rial Qatar
Leu Moldova chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.