1000 Bảng Gibraltar chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang KGS theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = Лв117.95991 KGS
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 117.95991 KGS |
5 GIP | 589.79955 KGS |
10 GIP | 1,179.59910 KGS |
20 GIP | 2,359.19820 KGS |
50 GIP | 5,897.99550 KGS |
100 GIP | 11,795.99100 KGS |
250 GIP | 29,489.97750 KGS |
500 GIP | 58,979.95500 KGS |
1000 GIP | 117,959.91000 KGS |
2000 GIP | 235,919.82000 KGS |
5000 GIP | 589,799.55000 KGS |
10000 GIP | 1,179,599.10000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.00848 KGS |
5 GIP | 0.04239 KGS |
10 GIP | 0.08477 KGS |
20 GIP | 0.16955 KGS |
50 GIP | 0.42387 KGS |
100 GIP | 0.84775 KGS |
250 GIP | 2.11936 KGS |
500 GIP | 4.23873 KGS |
1000 GIP | 8.47746 KGS |
2000 GIP | 16.95491 KGS |
5000 GIP | 42.38728 KGS |
10000 GIP | 84.77456 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Singapore
pula botswana chuộc lại Dalasi, Gambia
goude Haiti chuộc lại bảng Guernsey
Lek Albania chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Canada chuộc lại Lempira Honduras
Peso Argentina chuộc lại Dinar Bahrain
Shilling Kenya chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Guarani, Paraguay chuộc lại Dinar Kuwait
escudo cape verde chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bermuda chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.