1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang NOK theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = kr13.60304 NOK
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 13.60304 NOK |
5 GIP | 68.01520 NOK |
10 GIP | 136.03040 NOK |
20 GIP | 272.06080 NOK |
50 GIP | 680.15200 NOK |
100 GIP | 1,360.30400 NOK |
250 GIP | 3,400.76000 NOK |
500 GIP | 6,801.52000 NOK |
1000 GIP | 13,603.04000 NOK |
2000 GIP | 27,206.08000 NOK |
5000 GIP | 68,015.20000 NOK |
10000 GIP | 136,030.40000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.07351 NOK |
5 GIP | 0.36756 NOK |
10 GIP | 0.73513 NOK |
20 GIP | 1.47026 NOK |
50 GIP | 3.67565 NOK |
100 GIP | 7.35130 NOK |
250 GIP | 18.37824 NOK |
500 GIP | 36.75649 NOK |
1000 GIP | 73.51298 NOK |
2000 GIP | 147.02596 NOK |
5000 GIP | 367.56490 NOK |
10000 GIP | 735.12979 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Bảng Gibraltar
Rial Oman chuộc lại Peso của Uruguay
Somoni, Tajikistan chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Canada chuộc lại Đại tá Salvador
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Chilê chuộc lại Đô la Fiji
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng rúp của Belarus
người Bolivia chuộc lại Lev Bungari
Manat Turkmenistan chuộc lại Metical Mozambique
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.