1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang TMT theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = T4.72885 TMT
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 4.72885 TMT |
5 GIP | 23.64425 TMT |
10 GIP | 47.28850 TMT |
20 GIP | 94.57700 TMT |
50 GIP | 236.44250 TMT |
100 GIP | 472.88500 TMT |
250 GIP | 1,182.21250 TMT |
500 GIP | 2,364.42500 TMT |
1000 GIP | 4,728.85000 TMT |
2000 GIP | 9,457.70000 TMT |
5000 GIP | 23,644.25000 TMT |
10000 GIP | 47,288.50000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.21147 TMT |
5 GIP | 1.05734 TMT |
10 GIP | 2.11468 TMT |
20 GIP | 4.22936 TMT |
50 GIP | 10.57340 TMT |
100 GIP | 21.14679 TMT |
250 GIP | 52.86698 TMT |
500 GIP | 105.73395 TMT |
1000 GIP | 211.46790 TMT |
2000 GIP | 422.93581 TMT |
5000 GIP | 1,057.33952 TMT |
10000 GIP | 2,114.67904 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại bảng lebanon
Rupee Seychellois chuộc lại Dinar Algeria
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Canada chuộc lại bảng thánh helena
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Bermuda chuộc lại người Bolivia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Leu Moldova
Georgia Lari chuộc lại pataca Ma Cao
người Bolivia chuộc lại Real Brazil
Som Uzbekistan chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.