1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang HUF theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = Ft4.71354 HUF
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 4.71354 HUF |
5 GMD | 23.56770 HUF |
10 GMD | 47.13540 HUF |
20 GMD | 94.27080 HUF |
50 GMD | 235.67700 HUF |
100 GMD | 471.35400 HUF |
250 GMD | 1,178.38500 HUF |
500 GMD | 2,356.77000 HUF |
1000 GMD | 4,713.54000 HUF |
2000 GMD | 9,427.08000 HUF |
5000 GMD | 23,567.70000 HUF |
10000 GMD | 47,135.40000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.21215 HUF |
5 GMD | 1.06077 HUF |
10 GMD | 2.12155 HUF |
20 GMD | 4.24310 HUF |
50 GMD | 10.60774 HUF |
100 GMD | 21.21548 HUF |
250 GMD | 53.03869 HUF |
500 GMD | 106.07739 HUF |
1000 GMD | 212.15477 HUF |
2000 GMD | 424.30954 HUF |
5000 GMD | 1,060.77386 HUF |
10000 GMD | 2,121.54771 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Brunei chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la chuộc lại Sierra Leone Leone
Ringgit Malaysia chuộc lại Vatu Vanuatu
goude Haiti chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rial Qatar
Đô la Brunei chuộc lại đồng rupee Mauritius
ZMW chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Dinar Bahrain chuộc lại Balboa Panama
Metical Mozambique chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.