1000 Dalasi, Gambia chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang JMD theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = J$2.22264 JMD
19:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 2.22264 JMD |
5 GMD | 11.11320 JMD |
10 GMD | 22.22640 JMD |
20 GMD | 44.45280 JMD |
50 GMD | 111.13200 JMD |
100 GMD | 222.26400 JMD |
250 GMD | 555.66000 JMD |
500 GMD | 1,111.32000 JMD |
1000 GMD | 2,222.64000 JMD |
2000 GMD | 4,445.28000 JMD |
5000 GMD | 11,113.20000 JMD |
10000 GMD | 22,226.40000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.44992 JMD |
5 GMD | 2.24958 JMD |
10 GMD | 4.49915 JMD |
20 GMD | 8.99831 JMD |
50 GMD | 22.49577 JMD |
100 GMD | 44.99154 JMD |
250 GMD | 112.47885 JMD |
500 GMD | 224.95771 JMD |
1000 GMD | 449.91542 JMD |
2000 GMD | 899.83083 JMD |
5000 GMD | 2,249.57708 JMD |
10000 GMD | 4,499.15416 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Zloty của Ba Lan chuộc lại Manat của Azerbaijan
Peso Argentina chuộc lại đô la đông caribe
Shilling Kenya chuộc lại Kuna Croatia
Đại tá Salvador chuộc lại Peso Dominica
Rial Oman chuộc lại lesotho
Real Brazil chuộc lại Zloty của Ba Lan
Lilangeni Swaziland chuộc lại escudo cape verde
Đô la Belize chuộc lại đô la
Florin Aruba chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.