1000 Franc Guinea chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang BTN theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = Nu.0.01010 BTN
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.01010 BTN |
5 GNF | 0.05050 BTN |
10 GNF | 0.10100 BTN |
20 GNF | 0.20200 BTN |
50 GNF | 0.50500 BTN |
100 GNF | 1.01000 BTN |
250 GNF | 2.52500 BTN |
500 GNF | 5.05000 BTN |
1000 GNF | 10.10000 BTN |
2000 GNF | 20.20000 BTN |
5000 GNF | 50.50000 BTN |
10000 GNF | 101.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 99.00990 BTN |
5 GNF | 495.04950 BTN |
10 GNF | 990.09901 BTN |
20 GNF | 1,980.19802 BTN |
50 GNF | 4,950.49505 BTN |
100 GNF | 9,900.99010 BTN |
250 GNF | 24,752.47525 BTN |
500 GNF | 49,504.95050 BTN |
1000 GNF | 99,009.90099 BTN |
2000 GNF | 198,019.80198 BTN |
5000 GNF | 495,049.50495 BTN |
10000 GNF | 990,099.00990 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Namibia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
dirham Ma-rốc chuộc lại tonga pa'anga
bảng Guernsey chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Peso Mexico chuộc lại bảng Ai Cập
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Bahamas
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Peso Mexico
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đại tá Salvador
Kwanza Angola chuộc lại pataca Ma Cao
ZMW chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.