1000 Franc Guinea chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang MOP theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = MOP$0.00093 MOP
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.00093 MOP |
5 GNF | 0.00465 MOP |
10 GNF | 0.00930 MOP |
20 GNF | 0.01860 MOP |
50 GNF | 0.04650 MOP |
100 GNF | 0.09300 MOP |
250 GNF | 0.23250 MOP |
500 GNF | 0.46500 MOP |
1000 GNF | 0.93000 MOP |
2000 GNF | 1.86000 MOP |
5000 GNF | 4.65000 MOP |
10000 GNF | 9.30000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 1,075.26882 MOP |
5 GNF | 5,376.34409 MOP |
10 GNF | 10,752.68817 MOP |
20 GNF | 21,505.37634 MOP |
50 GNF | 53,763.44086 MOP |
100 GNF | 107,526.88172 MOP |
250 GNF | 268,817.20430 MOP |
500 GNF | 537,634.40860 MOP |
1000 GNF | 1,075,268.81720 MOP |
2000 GNF | 2,150,537.63441 MOP |
5000 GNF | 5,376,344.08602 MOP |
10000 GNF | 10,752,688.17204 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Đồng franc Rwanda
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Bahamas chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Pakistan chuộc lại krona Iceland
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Cedi Ghana
pataca Ma Cao chuộc lại kịch Armenia
Đô la Suriname chuộc lại bảng thánh helena
Kyat Myanma chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Som Uzbekistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.