1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang MNT theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = ₮469.01168 MNT
06:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 469.01168 MNT |
5 GTQ | 2,345.05840 MNT |
10 GTQ | 4,690.11680 MNT |
20 GTQ | 9,380.23360 MNT |
50 GTQ | 23,450.58400 MNT |
100 GTQ | 46,901.16800 MNT |
250 GTQ | 117,252.92000 MNT |
500 GTQ | 234,505.84000 MNT |
1000 GTQ | 469,011.68000 MNT |
2000 GTQ | 938,023.36000 MNT |
5000 GTQ | 2,345,058.40000 MNT |
10000 GTQ | 4,690,116.80000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.00213 MNT |
5 GTQ | 0.01066 MNT |
10 GTQ | 0.02132 MNT |
20 GTQ | 0.04264 MNT |
50 GTQ | 0.10661 MNT |
100 GTQ | 0.21321 MNT |
250 GTQ | 0.53304 MNT |
500 GTQ | 1.06607 MNT |
1000 GTQ | 2.13214 MNT |
2000 GTQ | 4.26429 MNT |
5000 GTQ | 10.66072 MNT |
10000 GTQ | 21.32143 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại thắng
Đô la Suriname chuộc lại Riel Campuchia
Vatu Vanuatu chuộc lại Sierra Leone Leone
dinar Jordan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la đông caribe chuộc lại Lek Albania
Shilling Tanzania chuộc lại som kirgyzstan
Dinar Kuwait chuộc lại đô la Barbados
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng naira của Nigeria
Rupee Nepal chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.