1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang GTQ theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = Q0.00213 GTQ
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.00213 GTQ |
5 MNT | 0.01065 GTQ |
10 MNT | 0.02130 GTQ |
20 MNT | 0.04260 GTQ |
50 MNT | 0.10650 GTQ |
100 MNT | 0.21300 GTQ |
250 MNT | 0.53250 GTQ |
500 MNT | 1.06500 GTQ |
1000 MNT | 2.13000 GTQ |
2000 MNT | 4.26000 GTQ |
5000 MNT | 10.65000 GTQ |
10000 MNT | 21.30000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 469.48357 GTQ |
5 MNT | 2,347.41784 GTQ |
10 MNT | 4,694.83568 GTQ |
20 MNT | 9,389.67136 GTQ |
50 MNT | 23,474.17840 GTQ |
100 MNT | 46,948.35681 GTQ |
250 MNT | 117,370.89202 GTQ |
500 MNT | 234,741.78404 GTQ |
1000 MNT | 469,483.56808 GTQ |
2000 MNT | 938,967.13615 GTQ |
5000 MNT | 2,347,417.84038 GTQ |
10000 MNT | 4,694,835.68075 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat Turkmenistan
Leu Moldova chuộc lại đô la đông caribe
krona Iceland chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Guyana chuộc lại bảng Guernsey
Đại tá Salvador chuộc lại Franc Guinea
đô la jamaica chuộc lại bảng Guernsey
Riel Campuchia chuộc lại dinar Macedonia
Franc Comorian chuộc lại Lempira Honduras
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.