1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang NOK theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = kr1.31229 NOK
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 1.31229 NOK |
5 GTQ | 6.56145 NOK |
10 GTQ | 13.12290 NOK |
20 GTQ | 26.24580 NOK |
50 GTQ | 65.61450 NOK |
100 GTQ | 131.22900 NOK |
250 GTQ | 328.07250 NOK |
500 GTQ | 656.14500 NOK |
1000 GTQ | 1,312.29000 NOK |
2000 GTQ | 2,624.58000 NOK |
5000 GTQ | 6,561.45000 NOK |
10000 GTQ | 13,122.90000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.76203 NOK |
5 GTQ | 3.81013 NOK |
10 GTQ | 7.62027 NOK |
20 GTQ | 15.24053 NOK |
50 GTQ | 38.10133 NOK |
100 GTQ | 76.20267 NOK |
250 GTQ | 190.50667 NOK |
500 GTQ | 381.01334 NOK |
1000 GTQ | 762.02669 NOK |
2000 GTQ | 1,524.05337 NOK |
5000 GTQ | 3,810.13343 NOK |
10000 GTQ | 7,620.26686 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Lôi Rumani
nhân dân tệ chuộc lại Đồng Peso Colombia
người Bolivia chuộc lại tonga pa'anga
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại som kirgyzstan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đô la Barbados
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
peso Philippine chuộc lại Đô la Belize
Metical Mozambique chuộc lại đồng Việt Nam
Krona Thụy Điển chuộc lại Lilangeni Swaziland
ZMW chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.