1000 Đô la Guyana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang CHF theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = SFr.0.00383 CHF
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.00383 CHF |
5 GYD | 0.01915 CHF |
10 GYD | 0.03830 CHF |
20 GYD | 0.07660 CHF |
50 GYD | 0.19150 CHF |
100 GYD | 0.38300 CHF |
250 GYD | 0.95750 CHF |
500 GYD | 1.91500 CHF |
1000 GYD | 3.83000 CHF |
2000 GYD | 7.66000 CHF |
5000 GYD | 19.15000 CHF |
10000 GYD | 38.30000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 261.09661 CHF |
5 GYD | 1,305.48303 CHF |
10 GYD | 2,610.96606 CHF |
20 GYD | 5,221.93211 CHF |
50 GYD | 13,054.83029 CHF |
100 GYD | 26,109.66057 CHF |
250 GYD | 65,274.15144 CHF |
500 GYD | 130,548.30287 CHF |
1000 GYD | 261,096.60574 CHF |
2000 GYD | 522,193.21149 CHF |
5000 GYD | 1,305,483.02872 CHF |
10000 GYD | 2,610,966.05744 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Guyana
krona Iceland chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Liberia chuộc lại Tala Samoa
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la jamaica chuộc lại Đồng Peso Colombia
Cedi Ghana chuộc lại Rial Qatar
Lev Bungari chuộc lại nhân dân tệ
Dinar Algeria chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.