1000 Đô la Guyana chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang MGA theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = Ar21.03538 MGA
14:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 21.03538 MGA |
5 GYD | 105.17690 MGA |
10 GYD | 210.35380 MGA |
20 GYD | 420.70760 MGA |
50 GYD | 1,051.76900 MGA |
100 GYD | 2,103.53800 MGA |
250 GYD | 5,258.84500 MGA |
500 GYD | 10,517.69000 MGA |
1000 GYD | 21,035.38000 MGA |
2000 GYD | 42,070.76000 MGA |
5000 GYD | 105,176.90000 MGA |
10000 GYD | 210,353.80000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.04754 MGA |
5 GYD | 0.23769 MGA |
10 GYD | 0.47539 MGA |
20 GYD | 0.95078 MGA |
50 GYD | 2.37695 MGA |
100 GYD | 4.75390 MGA |
250 GYD | 11.88474 MGA |
500 GYD | 23.76948 MGA |
1000 GYD | 47.53896 MGA |
2000 GYD | 95.07791 MGA |
5000 GYD | 237.69478 MGA |
10000 GYD | 475.38956 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Peso Argentina
pataca Ma Cao chuộc lại kịch Armenia
peso Philippine chuộc lại bảng Guernsey
Birr Ethiopia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Rupee Sri Lanka chuộc lại Krone Đan Mạch
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Liberia
som kirgyzstan chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kwanza Angola chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Namibia chuộc lại Franc Comorian
Peso của Uruguay chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.