1000 Đô la Guyana chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang MUR theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = ₨0.21953 MUR
12:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.21953 MUR |
5 GYD | 1.09765 MUR |
10 GYD | 2.19530 MUR |
20 GYD | 4.39060 MUR |
50 GYD | 10.97650 MUR |
100 GYD | 21.95300 MUR |
250 GYD | 54.88250 MUR |
500 GYD | 109.76500 MUR |
1000 GYD | 219.53000 MUR |
2000 GYD | 439.06000 MUR |
5000 GYD | 1,097.65000 MUR |
10000 GYD | 2,195.30000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 4.55519 MUR |
5 GYD | 22.77593 MUR |
10 GYD | 45.55186 MUR |
20 GYD | 91.10372 MUR |
50 GYD | 227.75930 MUR |
100 GYD | 455.51861 MUR |
250 GYD | 1,138.79652 MUR |
500 GYD | 2,277.59304 MUR |
1000 GYD | 4,555.18608 MUR |
2000 GYD | 9,110.37216 MUR |
5000 GYD | 22,775.93040 MUR |
10000 GYD | 45,551.86079 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại Dinar Kuwait
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Dominica
dirham Ma-rốc chuộc lại Franc Guinea
dirham Ma-rốc chuộc lại Leu Moldova
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
dirham Ma-rốc chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Guyana chuộc lại Vatu Vanuatu
Rafia Maldives chuộc lại escudo cape verde
pula botswana chuộc lại Rupiah Indonesia
Rupee Seychellois chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.