1000 Đô la Guyana chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang VUV theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = VT0.57029 VUV
13:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.57029 VUV |
5 GYD | 2.85145 VUV |
10 GYD | 5.70290 VUV |
20 GYD | 11.40580 VUV |
50 GYD | 28.51450 VUV |
100 GYD | 57.02900 VUV |
250 GYD | 142.57250 VUV |
500 GYD | 285.14500 VUV |
1000 GYD | 570.29000 VUV |
2000 GYD | 1,140.58000 VUV |
5000 GYD | 2,851.45000 VUV |
10000 GYD | 5,702.90000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 1.75349 VUV |
5 GYD | 8.76747 VUV |
10 GYD | 17.53494 VUV |
20 GYD | 35.06988 VUV |
50 GYD | 87.67469 VUV |
100 GYD | 175.34938 VUV |
250 GYD | 438.37346 VUV |
500 GYD | 876.74692 VUV |
1000 GYD | 1,753.49384 VUV |
2000 GYD | 3,506.98767 VUV |
5000 GYD | 8,767.46918 VUV |
10000 GYD | 17,534.93836 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Manat Turkmenistan
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Canada
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Manat của Azerbaijan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rupee Seychellois
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại som kirgyzstan
đô la đông caribe chuộc lại taka bangladesh
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Dinar Kuwait
dirham Ma-rốc chuộc lại Shilling Uganda
Đảo Man bảng Anh chuộc lại krona Iceland
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.