1000 Đô la Guyana chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang SZL theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = L0.08450 SZL
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.08450 SZL |
5 GYD | 0.42250 SZL |
10 GYD | 0.84500 SZL |
20 GYD | 1.69000 SZL |
50 GYD | 4.22500 SZL |
100 GYD | 8.45000 SZL |
250 GYD | 21.12500 SZL |
500 GYD | 42.25000 SZL |
1000 GYD | 84.50000 SZL |
2000 GYD | 169.00000 SZL |
5000 GYD | 422.50000 SZL |
10000 GYD | 845.00000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 11.83432 SZL |
5 GYD | 59.17160 SZL |
10 GYD | 118.34320 SZL |
20 GYD | 236.68639 SZL |
50 GYD | 591.71598 SZL |
100 GYD | 1,183.43195 SZL |
250 GYD | 2,958.57988 SZL |
500 GYD | 5,917.15976 SZL |
1000 GYD | 11,834.31953 SZL |
2000 GYD | 23,668.63905 SZL |
5000 GYD | 59,171.59763 SZL |
10000 GYD | 118,343.19527 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la Barbados chuộc lại Franc Comorian
đô la Barbados chuộc lại Peso của Uruguay
Krona Thụy Điển chuộc lại Georgia Lari
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Bahamas
Bảng Gibraltar chuộc lại Peso Argentina
Kíp Lào chuộc lại GBP
đồng rand Nam Phi chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Fiji chuộc lại Peso Argentina
đô la Barbados chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.