1000 Lempira Honduras chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang MRU theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = UM1.52581 MRU
17:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 1.52581 MRU |
5 HNL | 7.62905 MRU |
10 HNL | 15.25810 MRU |
20 HNL | 30.51620 MRU |
50 HNL | 76.29050 MRU |
100 HNL | 152.58100 MRU |
250 HNL | 381.45250 MRU |
500 HNL | 762.90500 MRU |
1000 HNL | 1,525.81000 MRU |
2000 HNL | 3,051.62000 MRU |
5000 HNL | 7,629.05000 MRU |
10000 HNL | 15,258.10000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.65539 MRU |
5 HNL | 3.27695 MRU |
10 HNL | 6.55390 MRU |
20 HNL | 13.10779 MRU |
50 HNL | 32.76948 MRU |
100 HNL | 65.53896 MRU |
250 HNL | 163.84740 MRU |
500 HNL | 327.69480 MRU |
1000 HNL | 655.38960 MRU |
2000 HNL | 1,310.77919 MRU |
5000 HNL | 3,276.94798 MRU |
10000 HNL | 6,553.89596 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại kịch Armenia
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Krona Thụy Điển
dirham Ma-rốc chuộc lại Florin Aruba
Rial Qatar chuộc lại Đồng rúp của Belarus
hryvnia Ukraina chuộc lại Ngultrum Bhutan
krona Iceland chuộc lại nhân dân tệ
Dalasi, Gambia chuộc lại Riel Campuchia
đô la Úc chuộc lại Đô la Canada
Baht Thái chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.