1000 Lempira Honduras chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang PGK theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = K0.15624 PGK
01:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.15624 PGK |
5 HNL | 0.78120 PGK |
10 HNL | 1.56240 PGK |
20 HNL | 3.12480 PGK |
50 HNL | 7.81200 PGK |
100 HNL | 15.62400 PGK |
250 HNL | 39.06000 PGK |
500 HNL | 78.12000 PGK |
1000 HNL | 156.24000 PGK |
2000 HNL | 312.48000 PGK |
5000 HNL | 781.20000 PGK |
10000 HNL | 1,562.40000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 6.40041 PGK |
5 HNL | 32.00205 PGK |
10 HNL | 64.00410 PGK |
20 HNL | 128.00819 PGK |
50 HNL | 320.02048 PGK |
100 HNL | 640.04096 PGK |
250 HNL | 1,600.10241 PGK |
500 HNL | 3,200.20481 PGK |
1000 HNL | 6,400.40963 PGK |
2000 HNL | 12,800.81925 PGK |
5000 HNL | 32,002.04813 PGK |
10000 HNL | 64,004.09626 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Comorian chuộc lại Lek Albania
Đại tá Costa Rica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đô la Barbados chuộc lại Đảo Man bảng Anh
thắng chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Georgia Lari
Rupiah Indonesia chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Leu Moldova chuộc lại Leu Moldova
nhân dân tệ chuộc lại bảng lebanon
Rupee Seychellois chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.