1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang HNL theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = L6.40023 HNL
05:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 6.40023 HNL |
5 PGK | 32.00115 HNL |
10 PGK | 64.00230 HNL |
20 PGK | 128.00460 HNL |
50 PGK | 320.01150 HNL |
100 PGK | 640.02300 HNL |
250 PGK | 1,600.05750 HNL |
500 PGK | 3,200.11500 HNL |
1000 PGK | 6,400.23000 HNL |
2000 PGK | 12,800.46000 HNL |
5000 PGK | 32,001.15000 HNL |
10000 PGK | 64,002.30000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.15624 HNL |
5 PGK | 0.78122 HNL |
10 PGK | 1.56244 HNL |
20 PGK | 3.12489 HNL |
50 PGK | 7.81222 HNL |
100 PGK | 15.62444 HNL |
250 PGK | 39.06110 HNL |
500 PGK | 78.12219 HNL |
1000 PGK | 156.24438 HNL |
2000 PGK | 312.48877 HNL |
5000 PGK | 781.22192 HNL |
10000 PGK | 1,562.44385 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Ringgit Malaysia
Krone Na Uy chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng rúp của Nga chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Kuna Croatia chuộc lại Forint Hungary
Real Brazil chuộc lại Đồng franc Rwanda
Leu Moldova chuộc lại Peso Mexico
Dinar Bahrain chuộc lại bảng Ai Cập
nhân dân tệ chuộc lại Đại tá Costa Rica
bảng thánh helena chuộc lại Đại tá Costa Rica
Manat của Azerbaijan chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.