1000 goude Haiti chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang MMK theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = K16.02650 MMK
16:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 16.02650 MMK |
5 HTG | 80.13250 MMK |
10 HTG | 160.26500 MMK |
20 HTG | 320.53000 MMK |
50 HTG | 801.32500 MMK |
100 HTG | 1,602.65000 MMK |
250 HTG | 4,006.62500 MMK |
500 HTG | 8,013.25000 MMK |
1000 HTG | 16,026.50000 MMK |
2000 HTG | 32,053.00000 MMK |
5000 HTG | 80,132.50000 MMK |
10000 HTG | 160,265.00000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.06240 MMK |
5 HTG | 0.31198 MMK |
10 HTG | 0.62397 MMK |
20 HTG | 1.24793 MMK |
50 HTG | 3.11983 MMK |
100 HTG | 6.23967 MMK |
250 HTG | 15.59916 MMK |
500 HTG | 31.19833 MMK |
1000 HTG | 62.39666 MMK |
2000 HTG | 124.79331 MMK |
5000 HTG | 311.98328 MMK |
10000 HTG | 623.96656 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Rupee Pakistan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Ngultrum Bhutan
Franc Comorian chuộc lại Balboa Panama
Kyat Myanma chuộc lại dinar Macedonia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la đông caribe
Lempira Honduras chuộc lại Lôi Rumani
Shilling Tanzania chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Guyana
Peso Chilê chuộc lại goude Haiti
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.