1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang GYD theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = GY$6.83957 GYD
08:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 6.83957 GYD |
5 TWD | 34.19785 GYD |
10 TWD | 68.39570 GYD |
20 TWD | 136.79140 GYD |
50 TWD | 341.97850 GYD |
100 TWD | 683.95700 GYD |
250 TWD | 1,709.89250 GYD |
500 TWD | 3,419.78500 GYD |
1000 TWD | 6,839.57000 GYD |
2000 TWD | 13,679.14000 GYD |
5000 TWD | 34,197.85000 GYD |
10000 TWD | 68,395.70000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.14621 GYD |
5 TWD | 0.73104 GYD |
10 TWD | 1.46208 GYD |
20 TWD | 2.92416 GYD |
50 TWD | 7.31040 GYD |
100 TWD | 14.62080 GYD |
250 TWD | 36.55201 GYD |
500 TWD | 73.10401 GYD |
1000 TWD | 146.20802 GYD |
2000 TWD | 292.41604 GYD |
5000 TWD | 731.04011 GYD |
10000 TWD | 1,462.08022 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupee Nepal chuộc lại Koruna Séc
Đô la Belize chuộc lại Dalasi, Gambia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Singapore
Rupee Nepal chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso Argentina chuộc lại Georgia Lari
tonga pa'anga chuộc lại bảng Guernsey
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Singapore
Balboa Panama chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.