1000 Forint Hungary chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang COP theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = $11.84687 COP
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 11.84687 COP |
5 HUF | 59.23435 COP |
10 HUF | 118.46870 COP |
20 HUF | 236.93740 COP |
50 HUF | 592.34350 COP |
100 HUF | 1,184.68700 COP |
250 HUF | 2,961.71750 COP |
500 HUF | 5,923.43500 COP |
1000 HUF | 11,846.87000 COP |
2000 HUF | 23,693.74000 COP |
5000 HUF | 59,234.35000 COP |
10000 HUF | 118,468.70000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.08441 COP |
5 HUF | 0.42205 COP |
10 HUF | 0.84410 COP |
20 HUF | 1.68821 COP |
50 HUF | 4.22052 COP |
100 HUF | 8.44105 COP |
250 HUF | 21.10262 COP |
500 HUF | 42.20524 COP |
1000 HUF | 84.41048 COP |
2000 HUF | 168.82096 COP |
5000 HUF | 422.05241 COP |
10000 HUF | 844.10481 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
dinar Jordan chuộc lại Rafia Maldives
Lempira Honduras chuộc lại som kirgyzstan
bảng thánh helena chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng naira của Nigeria chuộc lại Tenge Kazakhstan
Krona Thụy Điển chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la chuộc lại đô la Úc
Đô la Guyana chuộc lại Peso Mexico
đô la đông caribe chuộc lại Zloty của Ba Lan
dinar Tunisia chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.