1000 Forint Hungary chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang ZMW theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = ZK0.06985 ZMW
03:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.06985 ZMW |
5 HUF | 0.34925 ZMW |
10 HUF | 0.69850 ZMW |
20 HUF | 1.39700 ZMW |
50 HUF | 3.49250 ZMW |
100 HUF | 6.98500 ZMW |
250 HUF | 17.46250 ZMW |
500 HUF | 34.92500 ZMW |
1000 HUF | 69.85000 ZMW |
2000 HUF | 139.70000 ZMW |
5000 HUF | 349.25000 ZMW |
10000 HUF | 698.50000 ZMW |
ZMWchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 14.31639 ZMW |
5 HUF | 71.58196 ZMW |
10 HUF | 143.16392 ZMW |
20 HUF | 286.32785 ZMW |
50 HUF | 715.81961 ZMW |
100 HUF | 1,431.63923 ZMW |
250 HUF | 3,579.09807 ZMW |
500 HUF | 7,158.19613 ZMW |
1000 HUF | 14,316.39227 ZMW |
2000 HUF | 28,632.78454 ZMW |
5000 HUF | 71,581.96135 ZMW |
10000 HUF | 143,163.92269 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Manat Turkmenistan
bảng Ai Cập chuộc lại Krone Na Uy
đô la New Zealand chuộc lại Kwanza Angola
Franc Guinea chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Fiji chuộc lại dirham Ma-rốc
Ariary Madagascar chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
peso Philippine chuộc lại Som Uzbekistan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupee Seychellois
Ringgit Malaysia chuộc lại Kuna Croatia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Kuna Croatia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.