1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang SLL theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = Le1.40868 SLL
22:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 1.40868 SLL |
5 IDR | 7.04340 SLL |
10 IDR | 14.08680 SLL |
20 IDR | 28.17360 SLL |
50 IDR | 70.43400 SLL |
100 IDR | 140.86800 SLL |
250 IDR | 352.17000 SLL |
500 IDR | 704.34000 SLL |
1000 IDR | 1,408.68000 SLL |
2000 IDR | 2,817.36000 SLL |
5000 IDR | 7,043.40000 SLL |
10000 IDR | 14,086.80000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.70988 SLL |
5 IDR | 3.54942 SLL |
10 IDR | 7.09884 SLL |
20 IDR | 14.19769 SLL |
50 IDR | 35.49422 SLL |
100 IDR | 70.98844 SLL |
250 IDR | 177.47111 SLL |
500 IDR | 354.94222 SLL |
1000 IDR | 709.88443 SLL |
2000 IDR | 1,419.76886 SLL |
5000 IDR | 3,549.42215 SLL |
10000 IDR | 7,098.84431 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Shilling Tanzania
som kirgyzstan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Ngultrum Bhutan chuộc lại Franc Comorian
EUR chuộc lại Đại tá Salvador
Manat của Azerbaijan chuộc lại Real Brazil
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Namibia
Rial Oman chuộc lại Lek Albania
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Dinar Bahrain
bảng lebanon chuộc lại Lev Bungari
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.