1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang NIO theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = C$11.06105 NIO
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 11.06105 NIO |
5 ILS | 55.30525 NIO |
10 ILS | 110.61050 NIO |
20 ILS | 221.22100 NIO |
50 ILS | 553.05250 NIO |
100 ILS | 1,106.10500 NIO |
250 ILS | 2,765.26250 NIO |
500 ILS | 5,530.52500 NIO |
1000 ILS | 11,061.05000 NIO |
2000 ILS | 22,122.10000 NIO |
5000 ILS | 55,305.25000 NIO |
10000 ILS | 110,610.50000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.09041 NIO |
5 ILS | 0.45204 NIO |
10 ILS | 0.90407 NIO |
20 ILS | 1.80815 NIO |
50 ILS | 4.52037 NIO |
100 ILS | 9.04073 NIO |
250 ILS | 22.60183 NIO |
500 ILS | 45.20367 NIO |
1000 ILS | 90.40733 NIO |
2000 ILS | 180.81466 NIO |
5000 ILS | 452.03665 NIO |
10000 ILS | 904.07330 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Singapore chuộc lại Kina Papua New Guinea
Bảng Gibraltar chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
taka bangladesh chuộc lại Đại tá Salvador
bảng lebanon chuộc lại Kwanza Angola
người Bolivia chuộc lại đồng dinar Serbia
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Lôi Rumani chuộc lại dinar Jordan
Leu Moldova chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.