1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang BZD theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = BZ$0.02268 BZD
22:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.02268 BZD |
5 INR | 0.11340 BZD |
10 INR | 0.22680 BZD |
20 INR | 0.45360 BZD |
50 INR | 1.13400 BZD |
100 INR | 2.26800 BZD |
250 INR | 5.67000 BZD |
500 INR | 11.34000 BZD |
1000 INR | 22.68000 BZD |
2000 INR | 45.36000 BZD |
5000 INR | 113.40000 BZD |
10000 INR | 226.80000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 44.09171 BZD |
5 INR | 220.45855 BZD |
10 INR | 440.91711 BZD |
20 INR | 881.83422 BZD |
50 INR | 2,204.58554 BZD |
100 INR | 4,409.17108 BZD |
250 INR | 11,022.92769 BZD |
500 INR | 22,045.85538 BZD |
1000 INR | 44,091.71076 BZD |
2000 INR | 88,183.42152 BZD |
5000 INR | 220,458.55379 BZD |
10000 INR | 440,917.10758 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lôi Rumani
Metical Mozambique chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rupee Nepal
dirham Ma-rốc chuộc lại bảng lebanon
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Tala Samoa
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Suriname
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Balboa Panama
Shekel mới của Israel chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.