1000 đô la New Zealand chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang TRY theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = TL24.12291 TRY
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạilira Thổ Nhĩ KỳBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 24.12291 TRY |
5 NZD | 120.61455 TRY |
10 NZD | 241.22910 TRY |
20 NZD | 482.45820 TRY |
50 NZD | 1,206.14550 TRY |
100 NZD | 2,412.29100 TRY |
250 NZD | 6,030.72750 TRY |
500 NZD | 12,061.45500 TRY |
1000 NZD | 24,122.91000 TRY |
2000 NZD | 48,245.82000 TRY |
5000 NZD | 120,614.55000 TRY |
10000 NZD | 241,229.10000 TRY |
lira Thổ Nhĩ Kỳchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.04145 TRY |
5 NZD | 0.20727 TRY |
10 NZD | 0.41454 TRY |
20 NZD | 0.82909 TRY |
50 NZD | 2.07272 TRY |
100 NZD | 4.14544 TRY |
250 NZD | 10.36359 TRY |
500 NZD | 20.72718 TRY |
1000 NZD | 41.45437 TRY |
2000 NZD | 82.90874 TRY |
5000 NZD | 207.27184 TRY |
10000 NZD | 414.54368 TRY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng dinar Serbia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dinar Kuwait
Kina Papua New Guinea chuộc lại Krone Đan Mạch
tonga pa'anga chuộc lại nhân dân tệ
Krona Thụy Điển chuộc lại Koruna Séc
Franc Guinea chuộc lại Manat của Azerbaijan
Peso Mexico chuộc lại đồng naira của Nigeria
Franc Guinea chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Somoni, Tajikistan chuộc lại nhân dân tệ
đô la chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.