1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang KHR theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = ៛45.47826 KHR
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 45.47826 KHR |
5 INR | 227.39130 KHR |
10 INR | 454.78260 KHR |
20 INR | 909.56520 KHR |
50 INR | 2,273.91300 KHR |
100 INR | 4,547.82600 KHR |
250 INR | 11,369.56500 KHR |
500 INR | 22,739.13000 KHR |
1000 INR | 45,478.26000 KHR |
2000 INR | 90,956.52000 KHR |
5000 INR | 227,391.30000 KHR |
10000 INR | 454,782.60000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.02199 KHR |
5 INR | 0.10994 KHR |
10 INR | 0.21989 KHR |
20 INR | 0.43977 KHR |
50 INR | 1.09943 KHR |
100 INR | 2.19885 KHR |
250 INR | 5.49713 KHR |
500 INR | 10.99426 KHR |
1000 INR | 21.98853 KHR |
2000 INR | 43.97706 KHR |
5000 INR | 109.94264 KHR |
10000 INR | 219.88528 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Cedi Ghana
Tenge Kazakhstan chuộc lại Lilangeni Swaziland
Lek Albania chuộc lại Vatu Vanuatu
Riel Campuchia chuộc lại đô la Úc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Koruna Séc
đô la Barbados chuộc lại Shilling Tanzania
Rafia Maldives chuộc lại Đồng franc Rwanda
Sierra Leone Leone chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Belize chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.