1000 Jersey Pound chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang MZN theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = MT86.19884 MZN
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 86.19884 MZN |
5 JEP | 430.99420 MZN |
10 JEP | 861.98840 MZN |
20 JEP | 1,723.97680 MZN |
50 JEP | 4,309.94200 MZN |
100 JEP | 8,619.88400 MZN |
250 JEP | 21,549.71000 MZN |
500 JEP | 43,099.42000 MZN |
1000 JEP | 86,198.84000 MZN |
2000 JEP | 172,397.68000 MZN |
5000 JEP | 430,994.20000 MZN |
10000 JEP | 861,988.40000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.01160 MZN |
5 JEP | 0.05801 MZN |
10 JEP | 0.11601 MZN |
20 JEP | 0.23202 MZN |
50 JEP | 0.58005 MZN |
100 JEP | 1.16011 MZN |
250 JEP | 2.90027 MZN |
500 JEP | 5.80054 MZN |
1000 JEP | 11.60108 MZN |
2000 JEP | 23.20217 MZN |
5000 JEP | 58.00542 MZN |
10000 JEP | 116.01084 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại thắng
Đô la Bahamas chuộc lại Franc Guinea
ZMW chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Suriname chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Namibia chuộc lại Shilling Tanzania
lesotho chuộc lại Dalasi, Gambia
Peso Dominica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rial Qatar
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Peso Dominica
Jersey Pound chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.