1000 dinar Jordan chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang PEN theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = S/.4.98159 PEN
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 4.98159 PEN |
5 JOD | 24.90795 PEN |
10 JOD | 49.81590 PEN |
20 JOD | 99.63180 PEN |
50 JOD | 249.07950 PEN |
100 JOD | 498.15900 PEN |
250 JOD | 1,245.39750 PEN |
500 JOD | 2,490.79500 PEN |
1000 JOD | 4,981.59000 PEN |
2000 JOD | 9,963.18000 PEN |
5000 JOD | 24,907.95000 PEN |
10000 JOD | 49,815.90000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.20074 PEN |
5 JOD | 1.00370 PEN |
10 JOD | 2.00739 PEN |
20 JOD | 4.01478 PEN |
50 JOD | 10.03696 PEN |
100 JOD | 20.07391 PEN |
250 JOD | 50.18478 PEN |
500 JOD | 100.36956 PEN |
1000 JOD | 200.73912 PEN |
2000 JOD | 401.47824 PEN |
5000 JOD | 1,003.69561 PEN |
10000 JOD | 2,007.39121 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng rupee Mauritius chuộc lại peso Philippine
Rupee Sri Lanka chuộc lại Manat của Azerbaijan
Dinar Bahrain chuộc lại Lempira Honduras
goude Haiti chuộc lại Balboa Panama
bảng Ai Cập chuộc lại Dalasi, Gambia
Franc Guinea chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lôi Rumani chuộc lại Metical Mozambique
pula botswana chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.