1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang IDR theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = Rp112.05110 IDR
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 112.05110 IDR |
5 JPY | 560.25550 IDR |
10 JPY | 1,120.51100 IDR |
20 JPY | 2,241.02200 IDR |
50 JPY | 5,602.55500 IDR |
100 JPY | 11,205.11000 IDR |
250 JPY | 28,012.77500 IDR |
500 JPY | 56,025.55000 IDR |
1000 JPY | 112,051.10000 IDR |
2000 JPY | 224,102.20000 IDR |
5000 JPY | 560,255.50000 IDR |
10000 JPY | 1,120,511.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.00892 IDR |
5 JPY | 0.04462 IDR |
10 JPY | 0.08924 IDR |
20 JPY | 0.17849 IDR |
50 JPY | 0.44622 IDR |
100 JPY | 0.89245 IDR |
250 JPY | 2.23112 IDR |
500 JPY | 4.46225 IDR |
1000 JPY | 8.92450 IDR |
2000 JPY | 17.84900 IDR |
5000 JPY | 44.62250 IDR |
10000 JPY | 89.24500 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Đô la Suriname
Đại tá Salvador chuộc lại Lilangeni Swaziland
Krone Na Uy chuộc lại Vatu Vanuatu
Rupee Seychellois chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại bảng thánh helena
Krone Đan Mạch chuộc lại Lôi Rumani
Sierra Leone Leone chuộc lại đô la jamaica
dirham Ma-rốc chuộc lại thắng
Đô la Bermuda chuộc lại Đại tá Costa Rica
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.