1000 Shilling Kenya chuộc lại Peso Argentina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang ARS theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = $10.42570 ARS
11:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 10.42570 ARS |
5 KES | 52.12850 ARS |
10 KES | 104.25700 ARS |
20 KES | 208.51400 ARS |
50 KES | 521.28500 ARS |
100 KES | 1,042.57000 ARS |
250 KES | 2,606.42500 ARS |
500 KES | 5,212.85000 ARS |
1000 KES | 10,425.70000 ARS |
2000 KES | 20,851.40000 ARS |
5000 KES | 52,128.50000 ARS |
10000 KES | 104,257.00000 ARS |
Peso Argentinachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.09592 ARS |
5 KES | 0.47958 ARS |
10 KES | 0.95917 ARS |
20 KES | 1.91834 ARS |
50 KES | 4.79584 ARS |
100 KES | 9.59168 ARS |
250 KES | 23.97921 ARS |
500 KES | 47.95841 ARS |
1000 KES | 95.91682 ARS |
2000 KES | 191.83364 ARS |
5000 KES | 479.58410 ARS |
10000 KES | 959.16821 ARS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Brunei chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Koruna Séc chuộc lại Leu Moldova
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đô la Barbados
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rupee Pakistan
thắng chuộc lại Peso Mexico
Shilling Tanzania chuộc lại Peso Argentina
Riel Campuchia chuộc lại som kirgyzstan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đồng rupee Mauritius chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.