1000 Riel Campuchia chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang VND theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = ₫6.56983 VND
11:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 6.56983 VND |
5 KHR | 32.84915 VND |
10 KHR | 65.69830 VND |
20 KHR | 131.39660 VND |
50 KHR | 328.49150 VND |
100 KHR | 656.98300 VND |
250 KHR | 1,642.45750 VND |
500 KHR | 3,284.91500 VND |
1000 KHR | 6,569.83000 VND |
2000 KHR | 13,139.66000 VND |
5000 KHR | 32,849.15000 VND |
10000 KHR | 65,698.30000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.15221 VND |
5 KHR | 0.76105 VND |
10 KHR | 1.52211 VND |
20 KHR | 3.04422 VND |
50 KHR | 7.61055 VND |
100 KHR | 15.22109 VND |
250 KHR | 38.05274 VND |
500 KHR | 76.10547 VND |
1000 KHR | 152.21094 VND |
2000 KHR | 304.42188 VND |
5000 KHR | 761.05470 VND |
10000 KHR | 1,522.10940 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại peso Philippine
đô la New Zealand chuộc lại Đồng franc Djibouti
Rupee Seychellois chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Metical Mozambique
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Chilê
Peso Mexico chuộc lại Quetzal Guatemala
dinar Macedonia chuộc lại Peso của Uruguay
đô la đông caribe chuộc lại pula botswana
Cedi Ghana chuộc lại đồng rand Nam Phi
người Bolivia chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.