1000 Franc Comorian chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KMF sang NAD theo tỷ giá thực tế
CF1.000 KMF = $0.04204 NAD
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Comorianchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 0.04204 NAD |
5 KMF | 0.21020 NAD |
10 KMF | 0.42040 NAD |
20 KMF | 0.84080 NAD |
50 KMF | 2.10200 NAD |
100 KMF | 4.20400 NAD |
250 KMF | 10.51000 NAD |
500 KMF | 21.02000 NAD |
1000 KMF | 42.04000 NAD |
2000 KMF | 84.08000 NAD |
5000 KMF | 210.20000 NAD |
10000 KMF | 420.40000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 23.78687 NAD |
5 KMF | 118.93435 NAD |
10 KMF | 237.86870 NAD |
20 KMF | 475.73739 NAD |
50 KMF | 1,189.34348 NAD |
100 KMF | 2,378.68696 NAD |
250 KMF | 5,946.71741 NAD |
500 KMF | 11,893.43482 NAD |
1000 KMF | 23,786.86965 NAD |
2000 KMF | 47,573.73930 NAD |
5000 KMF | 118,934.34824 NAD |
10000 KMF | 237,868.69648 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Mexico
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng rúp của Belarus
escudo cape verde chuộc lại Cedi Ghana
dirham Ma-rốc chuộc lại Lempira Honduras
Manat Turkmenistan chuộc lại dinar Macedonia
Peso Mexico chuộc lại Dalasi, Gambia
goude Haiti chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Brunei chuộc lại Som Uzbekistan
Kíp Lào chuộc lại Cedi Ghana
Rafia Maldives chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.