1000 thắng chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang DKK theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = kr0.00460 DKK
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.00460 DKK |
5 KRW | 0.02300 DKK |
10 KRW | 0.04600 DKK |
20 KRW | 0.09200 DKK |
50 KRW | 0.23000 DKK |
100 KRW | 0.46000 DKK |
250 KRW | 1.15000 DKK |
500 KRW | 2.30000 DKK |
1000 KRW | 4.60000 DKK |
2000 KRW | 9.20000 DKK |
5000 KRW | 23.00000 DKK |
10000 KRW | 46.00000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 217.39130 DKK |
5 KRW | 1,086.95652 DKK |
10 KRW | 2,173.91304 DKK |
20 KRW | 4,347.82609 DKK |
50 KRW | 10,869.56522 DKK |
100 KRW | 21,739.13043 DKK |
250 KRW | 54,347.82609 DKK |
500 KRW | 108,695.65217 DKK |
1000 KRW | 217,391.30435 DKK |
2000 KRW | 434,782.60870 DKK |
5000 KRW | 1,086,956.52174 DKK |
10000 KRW | 2,173,913.04348 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại đô la
Zloty của Ba Lan chuộc lại Balboa Panama
krona Iceland chuộc lại hryvnia Ukraina
đô la chuộc lại Dinar Kuwait
Kwanza Angola chuộc lại đồng rúp của Nga
Quetzal Guatemala chuộc lại hryvnia Ukraina
Real Brazil chuộc lại Đô la Liberia
Kina Papua New Guinea chuộc lại krona Iceland
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Kíp Lào
Bảng Gibraltar chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.