1000 Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang KES theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = Ksh422.87865 KES
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 422.87865 KES |
5 KWD | 2,114.39325 KES |
10 KWD | 4,228.78650 KES |
20 KWD | 8,457.57300 KES |
50 KWD | 21,143.93250 KES |
100 KWD | 42,287.86500 KES |
250 KWD | 105,719.66250 KES |
500 KWD | 211,439.32500 KES |
1000 KWD | 422,878.65000 KES |
2000 KWD | 845,757.30000 KES |
5000 KWD | 2,114,393.25000 KES |
10000 KWD | 4,228,786.50000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00236 KES |
5 KWD | 0.01182 KES |
10 KWD | 0.02365 KES |
20 KWD | 0.04729 KES |
50 KWD | 0.11824 KES |
100 KWD | 0.23647 KES |
250 KWD | 0.59119 KES |
500 KWD | 1.18237 KES |
1000 KWD | 2.36474 KES |
2000 KWD | 4.72949 KES |
5000 KWD | 11.82372 KES |
10000 KWD | 23.64745 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại Rial Oman
đồng rúp của Nga chuộc lại đồng rupee Mauritius
Dalasi, Gambia chuộc lại Leu Moldova
dinar Jordan chuộc lại bảng Guernsey
Bảng Gibraltar chuộc lại lesotho
Baht Thái chuộc lại Quetzal Guatemala
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Tenge Kazakhstan
Peso Dominica chuộc lại Baht Thái
Dalasi, Gambia chuộc lại Kuna Croatia
Franc Comorian chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.