1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang KZT theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = ₸656.73780 KZT
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 656.73780 KZT |
5 KYD | 3,283.68900 KZT |
10 KYD | 6,567.37800 KZT |
20 KYD | 13,134.75600 KZT |
50 KYD | 32,836.89000 KZT |
100 KYD | 65,673.78000 KZT |
250 KYD | 164,184.45000 KZT |
500 KYD | 328,368.90000 KZT |
1000 KYD | 656,737.80000 KZT |
2000 KYD | 1,313,475.60000 KZT |
5000 KYD | 3,283,689.00000 KZT |
10000 KYD | 6,567,378.00000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.00152 KZT |
5 KYD | 0.00761 KZT |
10 KYD | 0.01523 KZT |
20 KYD | 0.03045 KZT |
50 KYD | 0.07613 KZT |
100 KYD | 0.15227 KZT |
250 KYD | 0.38067 KZT |
500 KYD | 0.76134 KZT |
1000 KYD | 1.52268 KZT |
2000 KYD | 3.04536 KZT |
5000 KYD | 7.61339 KZT |
10000 KYD | 15.22678 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Đại tá Costa Rica
Franc Guinea chuộc lại Lempira Honduras
escudo cape verde chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Lilangeni Swaziland chuộc lại EUR
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Chilê
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shilling Uganda
Som Uzbekistan chuộc lại Guarani, Paraguay
som kirgyzstan chuộc lại Quetzal Guatemala
Kuna Croatia chuộc lại goude Haiti
Đồng Peso Colombia chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.