1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang GNF theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = GFr16.09429 GNF
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 16.09429 GNF |
5 KZT | 80.47145 GNF |
10 KZT | 160.94290 GNF |
20 KZT | 321.88580 GNF |
50 KZT | 804.71450 GNF |
100 KZT | 1,609.42900 GNF |
250 KZT | 4,023.57250 GNF |
500 KZT | 8,047.14500 GNF |
1000 KZT | 16,094.29000 GNF |
2000 KZT | 32,188.58000 GNF |
5000 KZT | 80,471.45000 GNF |
10000 KZT | 160,942.90000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.06213 GNF |
5 KZT | 0.31067 GNF |
10 KZT | 0.62134 GNF |
20 KZT | 1.24268 GNF |
50 KZT | 3.10669 GNF |
100 KZT | 6.21338 GNF |
250 KZT | 15.53346 GNF |
500 KZT | 31.06692 GNF |
1000 KZT | 62.13384 GNF |
2000 KZT | 124.26768 GNF |
5000 KZT | 310.66919 GNF |
10000 KZT | 621.33838 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Suriname chuộc lại nhân dân tệ
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Belize
Đô la Canada chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Namibia chuộc lại GBP
Som Uzbekistan chuộc lại Rupee Pakistan
Jersey Pound chuộc lại đô la
Guarani, Paraguay chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Bahamas
Đô la Belize chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.