1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Rupee Seychellois tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang SCR theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = ₨0.02644 SCR
00:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiRupee SeychelloisBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.02644 SCR |
5 KZT | 0.13220 SCR |
10 KZT | 0.26440 SCR |
20 KZT | 0.52880 SCR |
50 KZT | 1.32200 SCR |
100 KZT | 2.64400 SCR |
250 KZT | 6.61000 SCR |
500 KZT | 13.22000 SCR |
1000 KZT | 26.44000 SCR |
2000 KZT | 52.88000 SCR |
5000 KZT | 132.20000 SCR |
10000 KZT | 264.40000 SCR |
Rupee Seychelloischuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 37.82148 SCR |
5 KZT | 189.10741 SCR |
10 KZT | 378.21483 SCR |
20 KZT | 756.42965 SCR |
50 KZT | 1,891.07413 SCR |
100 KZT | 3,782.14826 SCR |
250 KZT | 9,455.37065 SCR |
500 KZT | 18,910.74130 SCR |
1000 KZT | 37,821.48260 SCR |
2000 KZT | 75,642.96520 SCR |
5000 KZT | 189,107.41301 SCR |
10000 KZT | 378,214.82602 SCR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại Guarani, Paraguay
Tenge Kazakhstan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng Ai Cập chuộc lại nhân dân tệ
Jersey Pound chuộc lại đô la Hồng Kông
Ariary Madagascar chuộc lại Krone Na Uy
đô la Barbados chuộc lại Kina Papua New Guinea
dinar Macedonia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Canada chuộc lại Florin Aruba
Peso Argentina chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Seychellois chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.