1000 Kíp Lào chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang BRL theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = R$0.00025 BRL
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.00025 BRL |
5 LAK | 0.00125 BRL |
10 LAK | 0.00250 BRL |
20 LAK | 0.00500 BRL |
50 LAK | 0.01250 BRL |
100 LAK | 0.02500 BRL |
250 LAK | 0.06250 BRL |
500 LAK | 0.12500 BRL |
1000 LAK | 0.25000 BRL |
2000 LAK | 0.50000 BRL |
5000 LAK | 1.25000 BRL |
10000 LAK | 2.50000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 4,000.00000 BRL |
5 LAK | 20,000.00000 BRL |
10 LAK | 40,000.00000 BRL |
20 LAK | 80,000.00000 BRL |
50 LAK | 200,000.00000 BRL |
100 LAK | 400,000.00000 BRL |
250 LAK | 1,000,000.00000 BRL |
500 LAK | 2,000,000.00000 BRL |
1000 LAK | 4,000,000.00000 BRL |
2000 LAK | 8,000,000.00000 BRL |
5000 LAK | 20,000,000.00000 BRL |
10000 LAK | 40,000,000.00000 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại Peso Dominica
Manat Turkmenistan chuộc lại Baht Thái
Lek Albania chuộc lại Leu Moldova
Rial Qatar chuộc lại thắng
peso Philippine chuộc lại đồng rupee Mauritius
Peso của Uruguay chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rupee Pakistan chuộc lại Kwanza Angola
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Namibia
Somoni, Tajikistan chuộc lại đô la jamaica
Somoni, Tajikistan chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.