1000 Kíp Lào chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang KMF theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = CF0.01946 KMF
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.01946 KMF |
5 LAK | 0.09730 KMF |
10 LAK | 0.19460 KMF |
20 LAK | 0.38920 KMF |
50 LAK | 0.97300 KMF |
100 LAK | 1.94600 KMF |
250 LAK | 4.86500 KMF |
500 LAK | 9.73000 KMF |
1000 LAK | 19.46000 KMF |
2000 LAK | 38.92000 KMF |
5000 LAK | 97.30000 KMF |
10000 LAK | 194.60000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 51.38746 KMF |
5 LAK | 256.93731 KMF |
10 LAK | 513.87461 KMF |
20 LAK | 1,027.74923 KMF |
50 LAK | 2,569.37307 KMF |
100 LAK | 5,138.74615 KMF |
250 LAK | 12,846.86536 KMF |
500 LAK | 25,693.73073 KMF |
1000 LAK | 51,387.46146 KMF |
2000 LAK | 102,774.92292 KMF |
5000 LAK | 256,937.30730 KMF |
10000 LAK | 513,874.61459 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Shilling Tanzania
Peso Dominica chuộc lại Franc Comorian
Baht Thái chuộc lại Đô la Liberia
Balboa Panama chuộc lại đồng naira của Nigeria
đô la jamaica chuộc lại Balboa Panama
Đô la Belize chuộc lại Kyat Myanma
Ariary Madagascar chuộc lại Peso Mexico
Vatu Vanuatu chuộc lại Nuevo Sol, Peru
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.