1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang RUB theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = руб0.26453 RUB
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.26453 RUB |
5 LKR | 1.32265 RUB |
10 LKR | 2.64530 RUB |
20 LKR | 5.29060 RUB |
50 LKR | 13.22650 RUB |
100 LKR | 26.45300 RUB |
250 LKR | 66.13250 RUB |
500 LKR | 132.26500 RUB |
1000 LKR | 264.53000 RUB |
2000 LKR | 529.06000 RUB |
5000 LKR | 1,322.65000 RUB |
10000 LKR | 2,645.30000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 3.78029 RUB |
5 LKR | 18.90145 RUB |
10 LKR | 37.80290 RUB |
20 LKR | 75.60579 RUB |
50 LKR | 189.01448 RUB |
100 LKR | 378.02896 RUB |
250 LKR | 945.07239 RUB |
500 LKR | 1,890.14479 RUB |
1000 LKR | 3,780.28957 RUB |
2000 LKR | 7,560.57914 RUB |
5000 LKR | 18,901.44785 RUB |
10000 LKR | 37,802.89570 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại Rial Qatar
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la Úc
đô la đông caribe chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la chuộc lại kịch Armenia
Lempira Honduras chuộc lại Dalasi, Gambia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rial Qatar
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rupee Seychellois
Shilling Uganda chuộc lại Tala Samoa
Lôi Rumani chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.