1000 đô la chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang AMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = ֏382.524 AMD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 382.52400 AMD |
5 USD | 1,912.62000 AMD |
10 USD | 3,825.24000 AMD |
20 USD | 7,650.48000 AMD |
50 USD | 19,126.20000 AMD |
100 USD | 38,252.40000 AMD |
250 USD | 95,631.00000 AMD |
500 USD | 191,262.00000 AMD |
1000 USD | 382,524.00000 AMD |
2000 USD | 765,048.00000 AMD |
5000 USD | 1,912,620.00000 AMD |
10000 USD | 3,825,240.00000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.00261 AMD |
5 USD | 0.01307 AMD |
10 USD | 0.02614 AMD |
20 USD | 0.05228 AMD |
50 USD | 0.13071 AMD |
100 USD | 0.26142 AMD |
250 USD | 0.65355 AMD |
500 USD | 1.30711 AMD |
1000 USD | 2.61422 AMD |
2000 USD | 5.22843 AMD |
5000 USD | 13.07108 AMD |
10000 USD | 26.14215 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại tonga pa'anga
Quetzal Guatemala chuộc lại Rial Oman
Lôi Rumani chuộc lại EUR
bảng Ai Cập chuộc lại Manat Turkmenistan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại thắng
bảng Ai Cập chuộc lại Peso Mexico
ZMW chuộc lại Đô la Namibia
đô la Úc chuộc lại Dinar Kuwait
dinar Jordan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rafia Maldives chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.