1000 Đô la Liberia chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang KRW theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = ₩6.90532 KRW
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 6.90532 KRW |
5 LRD | 34.52660 KRW |
10 LRD | 69.05320 KRW |
20 LRD | 138.10640 KRW |
50 LRD | 345.26600 KRW |
100 LRD | 690.53200 KRW |
250 LRD | 1,726.33000 KRW |
500 LRD | 3,452.66000 KRW |
1000 LRD | 6,905.32000 KRW |
2000 LRD | 13,810.64000 KRW |
5000 LRD | 34,526.60000 KRW |
10000 LRD | 69,053.20000 KRW |
thắngchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.14482 KRW |
5 LRD | 0.72408 KRW |
10 LRD | 1.44816 KRW |
20 LRD | 2.89632 KRW |
50 LRD | 7.24079 KRW |
100 LRD | 14.48159 KRW |
250 LRD | 36.20397 KRW |
500 LRD | 72.40794 KRW |
1000 LRD | 144.81588 KRW |
2000 LRD | 289.63176 KRW |
5000 LRD | 724.07941 KRW |
10000 LRD | 1,448.15881 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Liberia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
EUR chuộc lại Đô la Brunei
taka bangladesh chuộc lại Krona Thụy Điển
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Sierra Leone Leone
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Manat của Azerbaijan
Koruna Séc chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng franc Djibouti
Kuna Croatia chuộc lại Rial Qatar
Tenge Kazakhstan chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.