1000 dirham Ma-rốc chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang PKR theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = ₨31.16530 PKR
18:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 31.16530 PKR |
5 MAD | 155.82650 PKR |
10 MAD | 311.65300 PKR |
20 MAD | 623.30600 PKR |
50 MAD | 1,558.26500 PKR |
100 MAD | 3,116.53000 PKR |
250 MAD | 7,791.32500 PKR |
500 MAD | 15,582.65000 PKR |
1000 MAD | 31,165.30000 PKR |
2000 MAD | 62,330.60000 PKR |
5000 MAD | 155,826.50000 PKR |
10000 MAD | 311,653.00000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.03209 PKR |
5 MAD | 0.16043 PKR |
10 MAD | 0.32087 PKR |
20 MAD | 0.64174 PKR |
50 MAD | 1.60435 PKR |
100 MAD | 3.20870 PKR |
250 MAD | 8.02174 PKR |
500 MAD | 16.04348 PKR |
1000 MAD | 32.08697 PKR |
2000 MAD | 64.17394 PKR |
5000 MAD | 160.43484 PKR |
10000 MAD | 320.86969 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Canada
goude Haiti chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Lev Bungari chuộc lại đô la
Đô la Fiji chuộc lại Tugrik Mông Cổ
escudo cape verde chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rupee Nepal chuộc lại đồng Việt Nam
Tenge Kazakhstan chuộc lại đô la New Zealand
taka bangladesh chuộc lại Peso Mexico
bảng thánh helena chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.